BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Nghệ An, ngày tháng năm 2019

 

BẢN MÔ TẢ

Chương trình đào tạo trình độ đại học theo học chế tín chỉ

Ngành: Giáo dục mầm non

 

(Ban hành theo Quyết định số  /QĐ-ĐHV, ngày        /        /20

của Hiệu trưởng Trường Đại học Vinh)

 

I. Thông tin chung

1. Tên ngành:

            Tên tiếng Việt: Giáo dục mầm non

            Tên tiếng Anh: Preschool Education

2. Mã số ngành đào tạo:

3. Trình độ đào tạo: Đại học

4. Thời gian đào tạo:  4 năm

5. Tên văn bằng sau tốt nghiệp:

            Tên tiếng Việt: Cử nhân Giáo dục mầm non

            Tên tiếng Anh: Bachelor of Preschool Education

6. Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo:  Khoa Giáo dục

7. Chương trình đối sánh:   (Ghi rõ các chương trình đối sánh trong nước và nước ngoài)

8. Hình thức đào tạo:           Chính quy - Tập trung        

9. Ngôn ngữ sử dụng:          Tiếng Việt

10. Thông tin tuyển sinh

            - Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT

            - Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển

            - Dự kiến quy mô tuyển sinh: 200 sinh viên/năm.

11. Điều kiện nhập học

            - Thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào ngành Giáo dục mầm non

            - Đảm bảo đủ sức khỏe theo quy định cho các ngành nghề đào tạo.

12. Điều kiện tốt nghiệp

(Trích Điều 27, Văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ GD&ĐT về điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp).

            - Trong thời gian học tập theo quy định của khóa học;

            - Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự
hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;   

            - Tích lũy đủ 125 tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo;

            - Điểm trung bình chung tích lũy của khóa học đạt từ 2.0 trở lên (theo thang điểm 4);

            - Đạt trình độ tiếng Anh bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam hoặc tương đương (Riêng ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh yêu cầu đạt trình độ tiếng Anh bậc 5 và tiếng Pháp bậc 3);

            - Hoàn thành chương trình đào tạo kỹ năng mềm theo quy định;

            - Được đánh giá đạt các học phần Giáo dục QP-AN, Giáo dục thể chất.

13. Ngày tháng ban hành

14. Phiên bản chỉnh sửa: (Ghi rõ lần thứ mấy, ngày … tháng… năm…)

II. Mục tiêu chương trình đào tạo

2.1. Mục tiêu tổng quát  

      Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Giáo dục Mầm non có: kiến thức nền tảng về khoa học xã hội nhân văn và khoa học giáo dục; khả năng hình thành ý tưởng, thiết kế, thực hiện, đánh giá và cải tiến các hoạt động giáo dục bậc mầm non trong bối cảnh hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

2.2. Mục tiêu cụ thể

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Giáo dục mầm non có:

1.

KIẾN THỨC VÀ LẬP LUẬN NGÀNH

1.1.

Kiến thức chính trị, khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

1.2.

Kiến thức cơ sở ngành

1.3

Kiến thức chuyên ngành

2.

KỸ NĂNG, PHẨM CHẤT CÁ NHÂN VÀ NGHỀ NGHIỆP

2.1.

Nhận diện, phân tích và giải quyết vấn đề

2.2.

Nghiên cứu và khám phá tri thức khoa học

2.3.

Tư duy hệ thống

2.4.

Kỹ năng và phẩm chất cá nhân

2.5

Kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp

3.

KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM VÀ GIAO TIẾP

3.1.

Kỹ năng làm việc nhóm

3.2.

Kỹ năng giao tiếp

3.3.

Kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ

4.

NĂNG LỰC PHÁT HIỆN, THIẾT KẾ, THỰC HIỆN, ĐÁNH GIÁ VÀ CẢI TIẾN HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MẦM NON

4.1.

Hiểu bối cảnh xã hội

4.2.

Hiểu bối cảnh giáo dục mầm non

4.3.

Hình thành ý tưởng hoạt động giáo dục mầm non

4.4.

Thiết kế hoạt động giáo dục mầm non

4.5.

Thực hiện chương trình Giáo dục mầm non

4.6.

Đánh giá và cải tiến chương trình Giáo dục mầm non

III. Chuẩn đầu ra cấp độ 3

TT

CHỦ ĐỀ CHUẨN ĐẦU RA

TĐNL

1

KIẾN THỨC VÀ LẬP LUẬN NGÀNH

1.1

Kiến thức chính trị, khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

1.1.1

Hiểu kiến thức chủ nghĩa Mác- Lê Nin, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.1.2

Áp dụng kiển thức khoa học tự nhiên

3.0

1.1.3

Áp dụng kiến thức khoa học xã hội

3.0

1.1.4

Áp dụng kiến thức tâm lí học - giáo dục học

3.0

1.2

Kiến thức cơ sở ngành

1.2.1

Áp dụng kiến thức tâm lý, sinh lý và giáo dục trẻ mầm non

3.0

1.2.2

Vận dụng kiến thức khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nghệ thuật

3.0

1.2.3

Áp dụng kiến thức khoa học quản lý giáo dục

3.0

1.2.4

Sử dụng phương tiện - kỹ thuật vào thực tiễn nghề nghiệp

3.0

1.3

Kiến thức chuyên ngành

1.3.1

Áp dụng kiến thức lý luận và phương pháp chăm sóc sức khỏe cho trẻ

4.0

1.3.2

Áp dụng kiến thức lý luận và phương pháp giáo dục trẻ

4.0

1.3.3

Áp dụng kiến thức đánh giá trong Giáo dục mầm non

3.5

1.3.4

Vận dụng kiến thức xây dựng, phát triển chương trình Giáo dục mầm non

3.0

1.3.5

Áp dụng kiến thức phương pháp luận nghiên cứu khoa học giáo dục

3.5

2

KỸ NĂNG, PHẨM CHẤT CÁ NHÂN VÀ NGHỀ NGHIỆP

2.1

Nhận diện, phân tích và giải quyết vấn đề

2.1.1

Xác định vấn đề

3.0

2.1.2

Phân tích bối cảnh và nguyên nhân vấn đề

3.0

2.1.3

Suy luận và giải quyết vấn đề

3.0

2.1.4

Đánh giá giải pháp/ phương pháp thực hiện và đề xuất, khuyến nghị

3.5

2.2

Nghiên cứu và khám phá tri thức khoa học

2.2.1

Xây dựng giả thuyết nghiên cứu

3.0

2.2.2

Thu thập thông tin nghiên cứu

3.0

2.2.3

Điều tra, thực nghiệm, giải quyết vấn đề nghiên cứu

3.0

2.2.4

Bảo vệ giả thuyết nghiên cứu

3.0

2.2.5

Công bố kết quả nghiên cứu

3.0

2.3

Tư duy hệ thống

2.3.1

Nhận diện hệ thống

3.0

2.3.2

Phân tích mối quan hệ của các thành phần trong hệ thống

3.0

2.3.3

Phân loại, sắp xếp thứ tự ưu tiên trong hệ thống

3.0

2.3.4

Đánh giá tính tối ưu và linh hoạt trong hệ thống

3.0

2.4

Kỹ năng và phẩm chất cá nhân

2.4.1

Nhận thức bản thân

3.0

2.4.2

Tự học và học tập suốt đời

3.0

2.4.3

Tư duy phản biện, sáng tạo

3.0

2.4.4

Tinh thần trách nhiệm

3.0

2.4.5

Lối sống lành mạnh

3.0

2.4.6

Tích cực, tự giác, độc lập

3.0

2.5

Kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp

2.5.1

Yêu nghề, kiên trì, chịu khó và thích nghi với nghề nghiệp

3.0

2.5.2

Tác phong nghiêm túc, ứng xử chuyên nghiệp

3.0

2.5.3

Ý thức trau dồi, phấn đấu và phát triển nghề nghiệp

3.0

2.5.4

Thương yêu, tôn trọng, đối xử công bằng với trẻ

3.0

3

KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM VÀ GIAO TIẾP

3.1

Làm việc theo nhóm

3.1.1

Thành lập nhóm

3.0

3.1.2

Tổ chức hoạt động nhóm

3.0

3.1.3

Phát triển nhóm

3.0

3.1.4

Lãnh đạo nhóm

3.0

3.1.5

Hoạt động nhóm đa ngành

3.0

3.2

Giao tiếp

3.2.1

Xác định chiến lược giao tiếp

3.0

3.2.2

Phân tích cấu trúc giao tiếp

3.0

3.2.3

Giao tiếp bằng văn bản

3.5

3.2.4

Giao tiếp đa phương tiện

3.0

3.2.5

Thuyết trình hiệu quả

3.0

3.3

3.3. Giao tiếp bằng ngoại ngữ

3.3.1

Giao tiếp bằng tiếng Anh cơ bản

3.0

3.3.2

Khả năng đọc hiểu tiếng Anh để hỗ trợ công việc chuyên môn

2.5

4

NĂNG LỰC PHÁT HIỆN, THIẾT KẾ, THỰC HIỆN, ĐÁNH GIÁ VÀ CẢI TIẾN HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MẦM NON

4.1

Hiểu bối cảnh xã hội

4.1.1

Xác định vai trò, trách nhiệm của người giáo viên mầm non

3.0

4.1.2

Phân tích ảnh hưởng của giáo dục mầm non với xã hội

3.0

4.1.3

Phân tích tác động của xã hội đối với giáo dục mầm non

3.0

4.1.4

Hiểu biết lịch sử văn hóa địa phương

3.0

4.1.5

Xác định vai trò của giáo dục mầm non trong bối cảnh toàn cầu hóa

3.0

4.2

Hiểu bối cảnh giáo dục mầm non

4.2.1

Nhận diện bối cảnh cơ sở giáo dục mầm non

2.5

4.2.2

Hiểu biết về vai trò, chức năng, hoạt động của nhà trường

3.0

4.2.3

Hiểu chiến lược, mục tiêu và kế hoạch của cơ sở giáo dục mầm non

3.0

4.3

Hình thành ý tưởng hoạt động giáo dục mầm non

4.3.1

Xác định nhu cầu và thiết lập mục tiêu hoạt động

3.0

4.3.2

Định hướng nội dung, phương pháp, hình thức, điều kiện thực hiện mục tiêu

3.0

4.3.3

Mô hình hóa quy trình thực hiện

3.0

4.3.4

Mô tả ứng dụng ý tưởng

3.0

4.4

Thiết kế hoạt động giáo dục mầm non

4.4.1

Thiết kế mục tiêu cụ thể của hoạt động giáo dục mầm non

3.0

4.4.2

Thiết kế chủ đề và nội dung hoạt động giáo dục mầm non

3.5

4.4.3

Thiết kế hoạt động trong lĩnh vực giáo dục mầm non

3.5

4.4.4

Xác định phương pháp, phương tiện và hình thức tổ chức hoạt động

3.5

4.4.5

Thiết kế kế hoạch đánh giá trẻ

3.5

4.4.6

Thiết kế môi trường hoạt động giáo dục

3.5

4.5

Thực hiện

4.5.1

Thực hiện hoạt động chăm sóc và giáo dục trẻ

3.5

4.5.2

Thực hiện quản lý nhóm/lớp và cơ sở giáo dục mầm non

3.5

4.5.3

Giải quyết tình huống nảy sinh trong quá trình thực hiện hoạt động

3.5

4.5.4

Lập và quản lý hồ sơ chuyên môn

3.5

4.6

Đánh giá và cải tiến

4.6.1

Đánh giá hoạt động giáo dục mầm non

3.0

4.6.2

Cải tiến hoạt động giáo dục mầm non sau một chu trình hoạt động

3.0

 

IV. Nội dung chương trình đào tạo

4.1. Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 125 tín chỉ, trong đó:

4.1.1 Khối kiến thức giáo dục đại cương: 30 tín chỉ

4.1.1.1. Kiến thức đại cương chung: 20 tín chỉ

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin

5

2

Tiếng Anh 1

3

3

Tin học

3

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

5

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

6

Tiếng Anh 2

4

Giáo dục Quốc phòng 1 (Đường lối quân sự)

(3)

Giáo dục Quốc phòng 2 (Công tác QPAN)

(2)

Giáo dục quốc phòng 3 (QS chung và chiến thuật; KT bắn súng….)

(3)

Giáo dục thể chất

(5)

Tổng

20

 

4.1.1.2.Kiến thức đại cương khối ngành: 10 tín chỉ

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

7

Tâm lý học

4

8

Giáo dục học

4

9

Nhập môn ngành Sư phạm

2

Tổng

10

4.1.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 95 tín chỉ

4.1.2.1. Kiến thức cơ sở ngành: 27 tín chỉ

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

10

Toán cơ sở

3

11

Âm nhạc

4

12

Việt ngữ học cơ sở

3

13

Nghệ thuật tạo hình và thiết kế đồ dùng, đồ chơi cho trẻ

3

14

Tự chọn 1

2

15

Tâm lý học giáo dục trẻ em

5

16

Giáo dục học mầm non

4

17

Văn học thiếu nhi

3

Tổng

27

 

4.1.2.2. Kiến thức chuyên ngành: 68 tín chỉ

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

18

Cơ sở tự nhiên xã hội

4

19

Dinh dưỡng học trẻ em

5

20

Múa

3

21

Phương pháp NCKH giáo dục

3

22

Phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ

5

23

Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ

5

24

Phương pháp tổ chức cho trẻ khám phá môi trường xung quanh

5

25

Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ

4

26

Phương pháp cho trẻ làm quen tác phẩm văn học

4

27

Phương pháp giáo dục âm nhạc cho trẻ

4

28

Phương pháp hình thành biểu tượng toán cho trẻ

5

29

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên 1

2

30

Bệnh học trẻ em

4

31

Phát triển chương trình Giáo dục mầm non

3

32

Quản lí trường mầm non

2

33

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên 2

2

34

Tự chọn 2

2

35

Tự chọn 3

2

36

Thực tập sư phạm

4

Tổng

68

 

4.2. Kế hoạch giảng dạy dự kiến

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số
TC

Tỷ lệ lý thuyết/
T. luận, bài tập,
(T.hành) /Tự học

Chia theo năm/ học kỳ

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Kỳ 1

Kỳ 2

Kỳ 3

Kỳ 4

Kỳ 5

Kỳ 6

Kỳ 7

Kỳ 8

1

EDU20002

Cơ sở tự nhiên xã hội

4

45/15/120

x

2

ENG10001

Tiếng Anh 1

3

30/15/90

x

3

EDU20001

Nhập môn ngành sư phạm

2

25/5/60

x

4

POL10001

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin

5

50/25/150

x

5

EDU20003

Tâm lý học

4

45/15/120

x

6

POL10003

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

30/15/90

x

7

EDU20006

Giáo dục học

4

45/15/120

x

8

ENG10002

Tiếng Anh 2

4

45/15/120

x

9

INF20002

Tin học

3

30/(15)/90

x

10

POL10002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20/10/60

x

11

EDU20005

Việt ngữ học cơ sở

3

35/10/90

x

NAP10001

Giáo dục quốc phòng 1(Đường lối quân sự)

(3)

45/0/90

x

x

x

NAP10002

Giáo dục quốc phòng 2(Công tác QPAN)

(2)

30/0/60

x

x

x

NAP10003

Giáo dục quốc phòng 3(QS chung & chiến thuật, KT bắn súng...)

(3)

15/(30)/90

x

x

x

SPO10001

Giáo dục thể chất

(5)

15/(60)/150

x

x

12

EDU30001

Âm nhạc

4

30/(30)/120

x

13

EDU30002

Nghệ thuật tạo hình và thiết kế đồ dùng, đồ chơi cho trẻ

3

30/15/90

x

14

EDU20007

Tâm lý học giáo dục trẻ em

5

60/15/150

x

15

EDU20008

Toán cơ sở

3

30/15/90

x

16

EDU20009

Văn học thiếu nhi

3

35/10/90

x

17

EDU30012

Dinh dưỡng học trẻ em

5

60/(15)/150

x

18

EDU30013

Giáo dục học mầm non

4

45/15/120

x

19

EDU30021

Múa

3

15/(30)/90

x

20

EDU30023

Phương pháp NCKH giáo dục

3

36/9/90

x

21

Tự chọn 1

2

x

22

EDU30039

Phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ

5

60/(15)/150

x

23

EDU30041

Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ

5

60/(15)/150

x

24

EDU30042

Phương pháp tổ chức cho trẻ khám phá môi trường xung quanh

5

60/(15)/150

x

25

EDU30043

Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ

4

45/(15)/120

x

26

EDU30047

Phương pháp cho trẻ làm quen tác phẩm văn học

4

45/(15)/120

x

27

EDU30050

Phương pháp giáo dục âm nhạc cho trẻ

4

45/(15)/120

x

28

EDU30051

Phương pháp hình thành biểu tượng toán cho trẻ

5

60/(15)/150

x

29

EDU30055

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên 1

2

0/(30)/60

x

30

EDU30058

Bệnh học trẻ em

4

45/15/120

x

31

EDU30067

Phát triển chương trình Giáo dục mầm non

3

30/15/90

x

32

EDU30076

Quản lí trường mầm non

2

20/10/60

x

33

EDU30077

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên 2

2

0/(30)/60

x

34

Tự chọn 2

2

x

35

Tự chọn 3

2

x

36

EDU30087

Thực tập sư phạm

4

0/(60)/120

x

Tổng cộng:

125

 

Tự chọn

Tự chọn 1: (Chọn 1 trong các học phần)

1

EDU30008

Chuẩn bị cho trẻ vào lớp Một

2

20/10/60

x

2

BIO30003

Giải phẩu sinh lý trẻ

2

20/(10)/60

x

3

EDU30015

Giao tiếp sư phạm ở trường mầm non

2

20/10/60

x

4

EDU30028

Ứng dụng công nghệ thông tin trong Giáo dục mầm non

2

15/(15)/60

x

 

 

 Tự chọn 2: (Chọn 1 trong các học phần)

1

EDU30065

Lập kế hoạch trong Giáo dục mầm non

2

20/10/60

x

2

EDU30081

Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ

2

20/10/60

x

3

EDU30082

Tổ chức môi trường hoạt động cho trẻ

2

20/10/60

x

4

EDU30085

Xây dựng môi trường phát triển vận động cho trẻ

2

20/10/60

x

 

Tự chọn 3: (Chọn 1 trong các học phần)

1

EDU30061

Đánh giá trong Giáo dục mầm non

2

20/10/60

x

2

EDU30062

Kiểm định chất lượng Giáo dục mầm non

2

20/10/60

x

3

EDU30069

Phát triển năng lực thực hiện chương trình Giáo dục mầm non

2

20/10/60

x

4

EDU30079

Tham vấn trong Giáo dục mầm non

2

20/10/60

x


Download đầy đủ tại đây ban_dac_ta_chuong_trinh_dao_tao_gdmn.pdf