BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

¯¯¯¯¯¯¯¯¯

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

 

BẢN MÔ TẢ

Chương trình đào tạo trình độ đại học theo học chế tín chỉ

Ngành: Giáo dục tiểu học

 

I. Thông tin chung

1. Tên ngành:           

           Tên tiếng Việt: Giáo dục tiểu học

            Tên tiếng Anh: Primary Education

2. Mã số ngành đào tạo: 7140202

3. Trình độ đào tạo: Đại học

4. Thời gian đào tạo:  4 năm

5. Cơ sở đào tạo và cấp bằng: Trường Đại học Vinh

5. Tên văn bằng sau tốt nghiệp:

            Tên tiếng Việt: Cử nhân Giáo dục tiểu học

            Tên tiếng Anh: Bachelor of Primary Education

6. Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo:  Khoa Giáo dục

7. Chương trình đối sánh:  

- Chương trình giáo dục đại học ngành Giáo dục tiểu học trường ĐHSP Hà Nội 1, trường ĐHSP Thành phố HCM, trường ĐHSP- Đại học Đà Nẵng, trường ĐHSP - Đại học Thái Nguyên.

- Chương trình đào tạo đại học tiếp cận CDIO ĐHQG TP. Hồ Chí Minh, ĐHQG Hà Nội, Đại học Duy Tân, Đại học Cần Thơ, Đại học Trà Vinh, Đại học Tây Đô, Đại học Bình Dương, Đại học Thái Nguyên, Đại học Lạc Hồng, Đại học Duy Tân,…

- Viện công nghệ Massachusetts (MIT) University Of South Australia; University of Southern Maine; Southern Conecticut State University; Harvard University…

8. Hình thức đào tạo:           Chính quy - Tập trung        

9. Ngôn ngữ sử dụng:     Tiếng Việt

10. Thông tin tuyển sinh

            - Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT

            - Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Các đối tượng ưu tiên được Trường Đại học Vinh tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GD&ĐT qua các năm, gồm học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia THPT, thí sinh là học sinh của các trường THPT chuyên và thí sinh là người nước ngoài . 

            - Dự kiến quy mô tuyển sinh: 100 sinh viên/năm.

11. Điều kiện nhập học

            - Thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào ngành Giáo dục tiểu học

            - Đảm bảo đủ sức khỏe theo quy định, có ngoại hình cân đối, không có dị tật, dị hình, không nói ngọng, nói lắp.

- Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Vinh.

12. Điều kiện tốt nghiệp

           - Trong thời gian học tập theo quy định của khóa học.

            - Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự
hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;   

            - Tích lũy đủ 125  tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo

            - Điểm trung bình chung tích lũy của khóa học đạt từ 2.0 trở lên (theo thang điểm 4).

            - Đạt trình độ tiếng Anh bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam hoặc tương đương (Riêng ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh yêu cầu đạt trình độ tiếng Anh bậc 5 và tiếng Pháp bậc 3);

            - Hoàn thành chương trình đào tạo kỹ năng mềm theo quy định;

            - Được đánh giá đạt các học phần Giáo dục QP-AN, Giáo dục thể chất.

13. Ngày tháng ban hành:

14. Phiên bản chỉnh sửa: Lần thứ nhất, ngày 18 tháng 07 năm 2019)

II. Mục tiêu chương trình đào tạo

2.1. Mục tiêu tổng quát  

            Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học có: kiến thức khoa học cơ bản và kiến thức chuyên sâu về khoa học giáo dục ngành Giáo dục tiểu học; khả năng hình thành ý tưởng (Conceive), thiết kế (Design), thực hiện (Implement) và đánh giá (Evaluate) chương trình Giáo dục tiểu học trong bối cảnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

2.2. Mục tiêu cụ thể

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học có:

1.

Kiến thức và lập luận ngành (Giáo dục tiểu học)

1.1.

Kiến thức nền tảng chính trị, khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

1.2.

Kiến thức cơ sở ngành

1.3

Kiến thức chuyên ngành

2.

Kỹ năng nghề nghiệp và phẩm chất cá nhân

2.1.

Kỹ năng lập luận, phân tích và giải quyết vấn đề

2.2.

Khả năng nghiên cứu và khám phá tri thức

2.3.

Khả năng tư duy hệ thống

2.4.

Kỹ năng và phẩm chất cá nhân

2.5

Kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp

3.

Kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp

3.1.

Kỹ năng làm việc nhóm

3.2.

Kỹ năng giao tiếp

3.3.

Kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ

4.

Năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, thực hiện và đánh giá chương trình Giáo dục tiểu học

4.1.

Nhận thức bối cảnh xã hội và giáo dục

4.2.

Nhận thức bối cảnh nhà trường

4.3.

Hình thành ý tưởng chương trình Giáo dục tiểu học

4.4.

Thiết kế chương trình Giáo dục tiểu học

4.5.

Thực hiện chương trình Giáo dục tiểu học

4.6.

Đánh giá và cải tiến chương trình Giáo dục tiểu học

 

III. Chuẩn đầu ra

TT

CHỦ ĐỀ CHUẨN ĐẦU RA

TĐNL

1

KIẾN THỨC VÀ LẬP LUẬN NGÀNH

1.1

Kiến thức chính trị, khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

1.1.1

Hiểu kiến thức chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh

2.5

1.1.2

Áp dụng kiến thức khoa học tự nhiên

3.0

1.1.3

Áp dụng kiến thức khoa học xã hội

3.0

1.1.4

Áp dụng kiến thức tâm lí học, giáo dục học

3.0

1.2

Kiến thức cơ sở ngành

1.2.1

Vận dụng kiến thức toán học

3.0

1.2.2

Vận dụng kiến thức ngôn ngữ và văn học

3.0

1.2.3

Vận dụng kiến thức khoa học tự nhiên, khoa học xã hội

3.0

1.2.4

Hiểu biết cơ bản âm nhạc, mỹ thuật

2.5

1.2.5

Hiểu biết cơ bản thủ công - kỹ thuật

2.5

1.2.6

Vận dụng kiến thức tâm lý học tiểu học, giáo dục học tiểu học

3.0

1.3

Kiến thức chuyên ngành

1.3.1

Áp dụng kiến thức lý luận và phương pháp dạy học Toán

3.5

1.3.2

Áp dụng kiến thức lý luận và phương pháp dạy học Tiếng Việt

4.0

1.3.3

Áp dụng kiến thức lí luận và phương pháp dạy học Tự nhiên - Xã hội

4.0

1.3.4

Áp dụng kiến thức phương pháp giáo dục lối sống

3.0

1.3.5

Áp dụng kiến thức phương pháp giáo dục nghệ thuật

3.0

1.3.6

Áp dụng kiến thức phương pháp dạy học kỹ thuật

3.0

1.3.7

Áp dụng kiến thức phương pháp dạy học thể dục, thể thao

3.0

1.3.8

Áp dụng kiến thức về phương pháp tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo

3.0

1.3.9

Vận dụng kiến thức phát triển chương trình Giáo dục tiểu học

3.0

1.3.10

Sử dụng kiến thức phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục

3.5

1.3.11

Sử dụng kiến thức phương tiện - kỹ thuật dạy học

3.0

2

KỸ NĂNG, PHẨM CHẤT CÁ NHÂN VÀ NGHỀ NGHIỆP

2.1

Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề

2.1.1

Xác định vấn đề

3.0

2.1.2

Phân tích bối cảnh và nguyên nhân vấn đề

3.0

2.1.3

Suy luận và giải quyết vấn đề

3.0

2.1.4

Đánh giá giải pháp/phương pháp thực hiện và đề xuất, khuyến nghị

3.5

2.2

Khả năng nghiên cứu và khám phá tri thức

2.2.1

Xây dựng giả thuyết nghiên cứu

3.0

2.2.2

Thu thập thông tin qua tài liệu

3.0

2.2.3

Điều tra, thực nghiệm, giải quyết vấn đề nghiên cứu

3.0

2.2.4

Công bố kết quả nghiên cứu

3.0

2.3

Khả năng tư duy hệ thống

2.3.1

Nhận diện hệ thống

2.5

2.3.2

Phân tích mối quan hệ của các thành phần trong hệ thống

3.0

2.3.3

Phân loại, sắp xếp thứ tự ưu tiên trong hệ thống

3.0

2.3.4

Đánh giá tính tối ưu và linh hoạt trong giải quyết

3.5

2.4

Kỹ năng và phẩm chất cá nhân

2.4.1

Tự nhận thức bản thân

3.0

2.4.2

Khả năng tự học và học tập suốt đời

3.0

2.4.3

Tư duy phản biện, sáng tạo

3.0

2.4.4

Tinh thần trách nhiệm trong công tác

3.0

2.4.5

Lối sống lành mạnh

3.0

2.4.6

Tính tích cực, tự giác, độc lập trong công việc

3.0

2.5

Kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp

2.5.1

Yêu nghề, thích nghi với nghề nghiệp

3.0

2.5.2

Tác phong khoa học, chuyên nghiệp trong công việc

3.0

2.5.3

Ý thức phấn đấu, phát triển nghề nghiệp

3.0

2.5.4

Thương yêu, tôn trọng, đối xử công bằng với mọi học sinh

3.0

3

KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM VÀ GIAO TIẾP

3.1

Làm việc theo nhóm

3.1.1

Hình thành nhóm

3.0

3.1.2

Tổ chức hoạt động nhóm

3.0

3.1.3

Phát triển nhóm

3.0

3.1.4

Lãnh đạo nhóm

3.0

3.1.5

Hoạt động nhóm đa ngành

3.0

3.2

Giao tiếp

3.2.1

Xác định chiến lược giao tiếp

3.0

3.2.2

Phân tích cấu trúc giao tiếp

3.0

3.2.3

Giao tiếp bằng văn bản

3.5

3.2.4

Giao tiếp đa phương tiện

3.5

3.2.5

Thuyết trình hiệu quả

3.0

3.3

Giao tiếp sử dụng ngoại ngữ

3.3.1

Giao tiếp bằng tiếng Anh thông dụng

3.0

3.3.2

Hiểu tiếng Anh chuyên ngành

2.0

4

NĂNG LỰC HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG, THIẾT KẾ, THỰC HIỆN VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH NGÀNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC

4.1

Nhận thức bối cảnh xã hội và giáo dục

4.1.1

Xác định vai trò và trách nhiệm của giáo viên tiểu học

3.0

4.1.2

Phân tích ảnh hưởng của giáo dục tiểu học đối với xã hội

3.0

4.1.3

Phân tích tác động của xã hội đối với giáo dục tiểu học

3.0

4.1.4

Hiểu biết lịch sử văn hóa địa phương

3.0

4.1.5

Xác định vai trò giáo dục tiểu học trong bối cảnh toàn cầu hóa

3.0

4.2

Nhận thức bối cảnh nhà trường

4.2.1

Nhận diện bối cảnh giáo dục của nhà trường

2.5

4.2.2

Hiểu biết về vai trò, chức năng, hoạt động của nhà trường

3.0

4.2.3

Xác định được các chiến lược, mục tiêu và kế hoạch của nhà trường

3.0

4.3

Hình thành ý tưởng

4.3.1

Xác định nhu cầu và thiết lập mục tiêu

3.0

4.3.2

Định hướng nội dung, phương pháp, hình thức, điều kiện thực

hiện mục tiêu

3.0

4.3.3

Mô hình hóa quy trình thực hiện

3.0

4.3.4

Dự kiến hiệu quả ứng dụng

3.0

4.4

Thiết kế

4.4.1

Thiết kế mục tiêu chương trình giáo dục cụ thể, khả thi

3.0

4.4.2

Xây dựng kế hoạch dạy học

3.5

4.4.3

Xây dựng kế hoạch giáo dục

3.5

4.4.4

Thiết kế kế hoạch đánh giá học sinh

3.5

4.4.5

Thiết kế nguồn học liệu

3.0

4.5

Thực hiện

4.5.1

Thực hiện kế hoạch dạy học

3.5

4.5.2

Thực hiện kế hoạch giáo dục

3.5

4.5.3

Giải quyết tình huống giáo dục

3.5

4.5.4

Lập và quản lý hồ sơ giáo dục và giảng dạy

3.5

4.6

Đánh giá

4.6.1

Đánh giá chương trình Giáo dục tiểu học

3.5

4.6.2

Cải tiến chương trình Giáo dục tiểu học

3.5

Xem thông tin chi tiết tại đây.