TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

KHOA GIÁO DỤC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC TIẾP CẬN CDIO
NGÀNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC

(Ban hành theo Quyết định số 747 /QĐ-ĐHV ngày 27 tháng 4 năm 2017

của Hiệu trưởng Trường Đại học Vinh)

 

I. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH

1.1. Giới thiệu chung

- Tên ngành đào tạo: Giáo dục tiểu học (Primary Education)

- Trình độ đào tạo: Đại học

- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Đối tượng sinh viên: Áp dụng theo qui chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính qui ban hành kèm theo Quyết định số 08/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 04/2004/QĐ-BGD&ĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.2. Mục tiêu của chương trình

1.2.1. Mục tiêu tổng quát (program general goals-X)

            Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học có: kiến thức khoa học cơ bản và kiến thức chuyên sâu về khoa học giáo dục ngành Giáo dục tiểu học; khả năng hình thành ý tưởng (Conceive), thiết kế (Design), thực hiện (Implement) và đánh giá (Evaluate) chương trình Giáo dục tiểu học trong bối cảnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

1.2.2. Mục tiêu cụ thể (program specific goals-X.x)

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học có:

1.

Kiến thức và lập luận ngành (Giáo dục tiểu học)

1.1.

Kiến thức nền tảng chính trị, khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

1.2.

Kiến thức cơ sở ngành

1.3

Kiến thức chuyên ngành

2.

Kỹ năng nghề nghiệp và phẩm chất cá nhân

2.1.

Kỹ năng lập luận, phân tích và giải quyết vấn đề

2.2.

Khả năng nghiên cứu và khám phá tri thức

2.3.

Khả năng tư duy hệ thống

2.4.

Kỹ năng và phẩm chất cá nhân

2.5

Kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp

3.

Kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp

3.1.

Kỹ năng làm việc nhóm

3.2.

Kỹ năng giao tiếp

3.3.

Kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ

4.

Năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, thực hiện và đánh giá chương trình Giáo dục tiểu học

4.1.

Nhận thức bối cảnh xã hội và giáo dục

4.2.

Nhận thức bối cảnh nhà trường

4.3.

Hình thành ý tưởng chương trình Giáo dục tiểu học

4.4.

Thiết kế chương trình Giáo dục tiểu học

4.5.

Thực hiện chương trình Giáo dục tiểu học

4.6.

Đánh giá và cải tiến chương trình Giáo dục tiểu học

1.3. Vị trí nghề nghiệp và khả năng học tập sau đại học

Sinh viên sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học có thể đảm nhiệm các vị trí nghề nghiệp: Giáo viên các trường tiểu học, giảng viên các cơ sở đào tạo giáo viên tiểu học; chuyên viên về lĩnh vực giáo dục tiểu học của các sở, phòng Giáo dục và Đào tạo; các cơ quan, tổ chức nghiên cứu và tư vấn phát triển giáo dục tiểu học và một số lĩnh vực khác.

Có khả năng học tập sau đại học các chuyên ngành Giáo dục học, Quản lí giáo dục, Lý luận và phương pháp dạy học Tiểu học.

 

II. CHUẨN ĐẦU RA CẤP ĐỘ 3 CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ký hiệu

Chủ đề chuẩn đầu ra

TĐNL

1

KIẾNTHỨC VÀ LẬP LUẬN NGÀNH

1.1

KIẾN THỨC CHÍNH TRỊ, KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ KHOA HỌC XÃ HỘI

1.1.1

Hiểu kiến thức chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh

2.5

1.1.2.

Áp dụng kiến thức khoa học tự nhiên

3.0

1.1.3

Áp dụng kiến thức khoa học xã hội

3,0

1.1.4

Áp dụng kiến thức tâm lí học, giáo dục học

3,0

1.2

Kiến thức cơ sở ngành

1.2.1

Vận dụng kiến thức toán học

3.0

1.2.2.

Vận dụng kiến thức ngôn ngữ và văn học

3.0

1.2.3.

Vận dụng kiến thức khoa học tự nhiên, khoa học xã hội

3,0

1.2.4.

Hiểu biết cơ bản âm nhạc, mỹ thuật

2,5

1.2.5.

Hiểu biết cơ bản thủ công, kỹ thuật

2,5

1.2.6.

Vận dụng kiến thức tâm lý học tiểu học, giáo dục học tiểu học

3,0

1.3

Kiến thức chuyên ngành

1.3.1

Áp dụng kiến thức lý luận và phương pháp dạy học Toán

3,5

1.3.2.

Áp dụng kiến thức lý luận và phương pháp dạy học Tiếng Việt

3,5

1.3.3.

Áp dụng kiến thức lí luận và phương pháp dạy học Tự nhiên - Xã hội

3,5

1.3.4.

Áp dụng kiến thức phương pháp giáo dục lối sống

3,0

1.3.5.

Áp dụng kiến thức phương pháp giáo dục nghệ thuật

3,0

1.3.6.

Áp dụng kiến thức phương pháp dạy học kỹ thuật

3,0

1.3.7.

Áp dụng kiến thức phương pháp dạy học thể dục, thể thao

3,0

1.3.8.

Áp dụng kiến thức về phương pháp tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo

3,0

1.3.9

Vận dụng kiến thức phát triển chương trình Giáo dục tiểu học

3,0

1.3.10.

Sử dụng kiến thức phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục

3,5

1.3.11

Sử dụng kiến thức phương tiện - kỹ thuật dạy học

3.0

2.

KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP VÀ PHẨM CHẤT CÁ NHÂN

2.1

Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề

2.1.1

Xác định vấn đề

3,0

2.1.2.

Phân tích bối cảnh và nguyên nhân vấn đề

3.0

2.13

Suy luận và giải quyết vấn đề

3.0

2.1.4

Đánh giá giải pháp/phương pháp thực hiện và đề xuất, khuyến nghị

3.5

2.2

Khả năng nghiên cứu và khám phá tri thức

2.2.1.

Xây dựng giả thuyết nghiên cứu

3.0

2.2.2.

Thu thập thông tin qua tài liệu

3.0

2.2.3.

Điều tra, thực nghiệm, giải quyết vấn đề nghiên cứu

3.0

2.2.4

Bảo vệ giả thuyết nghiên cứu

3.0

2.2.5.

Công bố kết quả nghiên cứu

3.0

2.3

Khả năng tư duy hệ thống

2.3.1.

Nhận diện hệ thống

2.5

2.3.2.

Phân tích mối quan hệ của các thành phần trong hệ thống

3,0

2.3.3

Phân loại, sắp xếp thứ tự ưu tiên trong hệ thống

3,0

2.3.4.

Đánh giá tính tối ưu và linh hoạt trong giải quyết

3,5

2.4

Kỹ năng và phẩm chất cá nhân

2.4.1

Tự nhận thức bản thân

3.0

2.4.2

Khả năng tự học và học tập suốt đời

3.0

2.4.3

Tư duy phản biện, sáng tạo

3.0

2.4.4

Tinh thần trách nhiệm trong công tác

3.0

2.4.5

Lối sống lành mạnh

3.0

2.4.6

Tính tích cực, tự giác, độc lập trong công việc

3.0

2.5

Kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp

2.5.1.

Yêu nghề, thích nghi với nghề nghiệp

3,0

2.5.2.

Tác phong khoa học, chuyên nghiệp trong công việc

3,0

2.5.3

Ý thức phấn đấu, phát triển nghề nghiệp

3,0

2.5.4

Thương yêu, tôn trọng, đối xử công bằng với mọi học sinh

3,0

3.

KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM VÀ GIAO TIẾP

3.1

Làm việc theo nhóm

3.1.1

Hình thành nhóm

3,0

3.1.2

Tổ chức hoạt động nhóm

3,0

3.1.3

Phát triển nhóm

3,0

3.1.4

Lãnh đạo nhóm

3,0

3.1.5.

Hoạt động nhóm đa ngành

3,0

3.2

Giao tiếp

3.2.1

Xác định chiến lược giao tiếp

3,0

3.2.2

Phân tích cấu trúc giao tiếp

3,0

3.2.3.

Giao tiếp bằng văn bản

3,0

3.2.4.

Giao tiếp đa phương tiện

3,0

3.2.5

Thuyết trình hiệu quả

3,0

3.3

Giao tiếp sử dụng ngoại ngữ

3.3.1

Giao tiếp bằng tiếng Anh thông dụng

3,0

3.3.2

Hiểu tiếng Anh chuyên ngành

2,0

4.

Năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, thực hiện và đánh giá chương trình Giáo dục tiểu học (CDIE)

4.1

Nhận thức bối cảnh xã hội và giáo dục

4.1.1

Xác định vai trò và trách nhiệm của giáo viên tiểu học

3,0

4.1.2.

Phân tích ảnh hưởng của giáo dục tiểu học đối với xã hội

3,0

4.1.3.

Phân tích tác động của xã hội đối với giáo dục tiểu học

3,0

4.1.4.

Hiểu biết lịch sử văn hóa địa phương

3,0

4.1.5.

Xác định vai trò giáo dục tiểu học trong bối cảnh toàn cầu hóa

3,0

4.2

Nhận thức bối cảnh nhà trường

4.2.1

Nhận diện bối cảnh giáo dục của nhà trường

2,5

4.2.2.

Hiểu biết về vai trò, chức năng, hoạt động của nhà trường

3,0

4.2.3.

Xác định được các chiến lược, mục tiêu và kế hoạch của nhà trường

3,0

4.3

Hình thành ý tưởng

4.3.1

Xác định nhu cầu và thiết lập mục tiêu

3,0

4.3.2.

Định hướng nội dung, phương pháp, hình thức, điều kiện thực

hiện mục tiêu

3,0

4.3.3.

Mô hình hóa quy trình thực hiện

3,0

4.3.4

Dự kiến hiệu quả ứng dụng

4.4

Thiết kế

4.4.1

Thiết kế mục tiêu chương trình giáo dục cụ thể, khả thi

3,0

4.4.2

Xây dựng kế hoạch dạy học

3,5

4.4.3.

Xây dựng kế hoạch giáo dục

3,5

4.4.4.

Thiết kế kế hoạch đánh giá học sinh

3,5

4.4.5.

Thiết kế nguồn học liệu

3,0

4.5

Thực hiện

4.5.1.

Thực hiện kế hoạch dạy học

3,5

4.5.2.

Thực hiện kế hoạch giáo dục

3,5

4.5.3.

Giải quyết tình huống giáo dục

3,5

4.5.4.

Lập và quản lý hồ sơ giáo dục và giảng dạy

3,5

4.6

Đánh giá

4.6.1

Đánh giá chương trình Giáo dục tiểu học

3,5

4.6.2.

Cải tiến chương trình Giáo dục tiểu học

3,5

 

III. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY TIẾP CẬN CDIO NGÀNH:  GIÁO DỤC TIỂU HỌC

(Ban hành theo Quyết định số 747 /QĐ-ĐHV ngày 27 /4/2017 của Hiệu trưởng trường Đại học Vinh)

Mã học phần

Tên học phần

Loại
học phần

Số
TC

Tỷ lệ lý thuyết/
T.luận, bài tập,
(T.hành)/Tự học

Khối
kiến thức

Phân
kỳ

EDU20002

Cơ sở tự nhiên xã hội

Bắt buộc

4

45/15/120

GDCN

1

EDU20001

Nhập môn ngành sư phạm

Bắt buộc

3

30/15/90

GDĐC

1

ENG10001

Tiếng Anh 1

Bắt buộc

2

25/5/60

GDĐC

1

POL10001

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin

Bắt buộc

5

50/25/150

GDĐC

1

EDU20003

Tâm lý học

Bắt buộc

4

45/15/120

GDĐC

1

POL10003

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

Bắt buộc

3

30/15/90

GDĐC

2

EDU20006

Giáo dục học

Bắt buộc

4

45/15/120

GDĐC

2

ENG10002

Tiếng Anh 2

Bắt buộc

4

40/20/120

GDĐC

2

INF20002

Tin học

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDĐC

2

POL10002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Bắt buộc

2

20/10/60

GDĐC

2

EDU20005

Việt ngữ học cơ sở

Bắt buộc

3

35/10/90

GDCN

2

NAP10001

Giáo dục quốc phòng 1(Đường lối quân sự)

Bắt buộc

(3)

45/0/90

GDĐC

1-3

NAP10002

Giáo dục quốc phòng 2(Công tác QPAN)

Bắt buộc

(2)

30/0/60

GDĐC

1-3

NAP10003

Giáo dục quốc phòng 3(QS chung & chiến thuật, KT bắn súng...)

Bắt buộc

(3)

15/(30)/90

GDĐC

1-3

SPO10001

Giáo dục thể chất

Bắt buộc

(5)

15/(60)/150

GDĐC

1-3

EDU20007

Tâm lý học giáo dục trẻ em

Bắt buộc

5

60/15/150

GDCN

3

EDU20008

Toán cơ sở

Bắt buộc

3

30/15/90

GDCN

3

Tự chọn 1

Tự chọn

2

GDCN

3

EDU20009

Văn học thiếu nhi

Bắt buộc

3

35/10/90

GDCN

3

EDU30006

Việt ngữ học hiện đại

Bắt buộc

3

35/10/90

GDCN

3

EDU30014

Giáo dục học tiểu học

Bắt buộc

4

45/15/120

GDCN

4

EDU30023

Phương pháp NCKH giáo dục

Bắt buộc

3

36/9/90

GDCN

4

EDU30024

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 1

Bắt buộc

2

0/(30)/60

GDCN

4

EDU30027

Toán chuyên ngành

Bắt buộc

4

45/15/120

GDCN

4

EDU30029

Văn học

Bắt buộc

3

35/10/90

GDCN

4

EDU30032

Đạo đức và phương pháp dạy học đạo đức

Bắt buộc

3

30/15/90

GDCN

5

EDU30033

Giáo dục sức khỏe

Bắt buộc

4

45/15/120

GDCN

5

EDU30038

Phương pháp dạy học Tiếng Việt

Bắt buộc

5

65/(10)/150

GDCN

5

EDU30045

Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo

Bắt buộc

3

30/(15)/90

GDCN

5

Tự chọn 2

Tự chọn

2

GDCN

5

EDU30046

Âm nhạc và phương pháp dạy học Âm nhạc

Bắt buộc

5

45/(30)/150

GDCN

6

EDU30048

Phương pháp dạy học Toán

Bắt buộc

5

65/(10)/150

GDCN

6

EDU30049

Phương pháp dạy học Tự nhiên - Xã hội

Bắt buộc

5

65/(10)/150

GDCN

6

EDU30054

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 2

Bắt buộc

2

0/(30)/60

GDCN

6

EDU30064

Kỹ thuật và phương pháp dạy học kỹ thuật

Bắt buộc

3

35/(10)/90

GDCN

7

EDU30066

Mỹ thuật và phương pháp dạy học Mỹ thuật

Bắt buộc

5

65/(10)/150

GDCN

7

EDU30068

Phát triển chương trình Giáo dục tiểu học

Bắt buộc

2

20/10/60

GDCN

7

Tự chọn 3

Tự chọn

4

GDCN

7

EDU30080

Thực hành phương pháp dạy học bộ môn

Bắt buộc

3

0/(45)/90

GDCN

7

EDU30088

Thực tập sư phạm

Bắt buộc

5

0/(75)/150

GDCN

8

36

Cộng:

125

Tự chọn:

Tự chọn 1 (Chọn 1 trong các học phần)

EDU30003

Ngữ dụng học

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

3

EDU30004

Ngữ nghĩa học

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

3

EDU30005

Từ Hán Việt

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

3

Tự chọn 2 (Chọn 1 trong các học phần)

EDU30030

Cơ sở hình học và thống kê

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

5

EDU30031

Đại số sơ cấp

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

5

EDU30035

Hình học sơ cấp

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

5

Tự chọn 3 (Chọn 1 trong các học phần)

EDU30007

Bồi dưỡng năng lực cảm thụ văn học và tư duy toán học cho học sinh

Tự chọn

4

40/20/120

GDCN

7

EDU30009

Công tác chủ nhiệm lớp và sinh hoạt chuyên môn ở trường tiểu học

Tự chọn

4

40/20/120

GDCN

7

EDU30011

Đánh giá kết quả học tập các môn Toán, Tiếng Việt và Tự nhiên - Xã hội

Tự chọn

4

40/20/120

GDCN

7

EDU30020

Kỹ thuật dạy học tích cực và ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học

Tự chọn

4

40/20/120

GDCN

7

SPO30006

Phương pháp dạy học thể dục và tổ chức trò chơi vận động cho học sinh

Tự chọn

4

40/20/120

GDCN

7

EDU30026

Thực hành giải bài tập toán và tiếng Việt

Tự chọn

4

40/20/120

GDCN

7

 

XEM CHI TIẾT TOÀN BỘ NỘI DUNG TẠI ĐÂY