CHƯƠNG TRÌNH  GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành theo Quyết định số:  1002 /QĐ-ĐHV ngày 30/08/2016 của Hiệu trưởng  trường Đại học Vinh)

Trình độ đào tạo: Cử nhân
Ngành đào tạo: Sư phạm Giáo dục tiểu học (Primary Education)
Loại hình đào tạo: Chính quy

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung 
Chương trình đào tạo giáo viên tiểu học (GVTH) trình độ đại học nhằm đáp ứng những yêu cầu đổi mới giáo dục tiểu học trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục Việt Nam.
Sinh viên tốt nghiệp phải có tư tưởng chính trị, phẩm chất đạo đức tốt, có đủ sức khỏe, có năng lực dạy học, giáo dục học sinh theo các yêu cầu của Chuẩn nghề nghiệp GVTH, có khả năng giảng dạy tốt theo các chương trình Tiểu học sau năm 2015, có tiềm lực nghiên cứu khoa học giáo dục, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ, đáp ứng những yêu cầu phát triển của giáo dục tiểu học trong những thập kỉ tới.
1.2. Mục tiêu cụ thể
- Kiến thức:
+ Có kiến thức giáo dục đại cương đủ rộng, nắm vững các kiến thức chuyên môn, đảm bảo dạy tốt các môn học và các hoạt động giáo dục trong chương trình tất cả các lớp của bậc tiểu học, tạo điều kiện để sinh viên tốt nghiệp có thể học lên ở trình độ cao hơn. 
+ Có kiến thức cơ bản về tâm lý học, giáo dục học, phương pháp dạy học, về đánh giá kết quả học tập ở tiểu học, biết vận dụng các kiến thức này vào thực tiễn dạy học, giáo dục học sinh ở trường tiểu học.
+ Có kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê-nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, hiểu biết về chính sách và những chủ trương lớn của Đảng và Nhà nước về phát triển kinh tế, xã hội, giáo dục, văn hóa của đất nước.
+ Có những hiểu biết về Quản lí hành chính nhà nước và Quản lí ngành; có kiến thức phổ thông về môi trường, dân số, an ninh quốc phòng, an toàn giao thông, về quyền trẻ em, y tế học đường để có thể thực hiện giáo dục tích hợp.
+ Có hiểu biết về tình hình kinh tế, văn hóa xã hội và đời sống, phong tục, tập quán của địa phương để có thể hòa nhập và góp phần phát triển cộng đồng.
- Kỹ năng:
+ Biết lập kế hoạch giáo dục năm học, học kì, biết xây dựng kế hoạch bài học: xác định mục tiêu, nội dung cơ bản, lựa chọn và phối hợp các phương pháp, phương tiện, hình thức tổ chức dạy học hợp lí, đánh giá kết quả học tập và hướng dẫn học sinh học tập.
+ Biết thực hiện kế hoạch bài học phù hợp với đặc điểm học sinh và điều kiện cụ thể của lớp học, biết sử dụng các phương pháp dạy học tích cực, phát huy tính tích cực, chủ động, tự giác của học sinh. Biết rèn luyện cho học sinh phương pháp học tập, kĩ năng tự học, kĩ năng tự đánh giá. Biết ứng dụng công nghệ thông tin vào quá trình dạy học ở tiểu học.
+ Biết làm công tác chủ nhiệm lớp, tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, Sao nhi đồng; có kĩ năng quản lí lớp học, xây dựng lớp thành tập thể đoàn kết, tự quản. Có khả năng giáo dục học sinh cá biệt; biết lập sổ sách và lưu trữ hồ sơ về quá trình học tập rèn luyện đạo đức của học sinh.
+ Biết giao tiếp ứng xử thích hợp với học sinh, gia đình HS, với đồng nghiệp và các tầng lớp nhân dân trong cộng đồng.
- Thái độ:
+ Yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, là công dân tốt, chấp hành các chủ trương, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước, các qui chế, quy định của Ngành.
+Yêu nghề dạy học, thương yêu, tôn trọng, chăm sóc, đối xử công bằng với học sinh, được học sinh tin yêu.
+ Có tinh thần trách nhiệm trong công tác, có lối sống lành mạnh, trung thực, giản dị, biết đoàn kết, hợp tác, khiêm tốn học hỏi đồng nghiệp, có quan hệ tốt với gia đình học sinh và cộng đồng, biết vận dụng các lực lượng trong và ngoài nhà trường thực hiện xã hội hóa giáo dục.
+ Có ý thức chủ động tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, thường xuyên rèn luyện sức khỏe.
- Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp: 
Trong quá trình công tác, sinh viên tốt nghiệp hệ đào tạo này sẽ:
+ Có khả năng trở thành giáo viên cốt cán bậc tiểu học.
+ Có thể tiếp tục học lên các trình độ Thạc sĩ, Tiến sĩ ngành Giáo dục học (giáo dục tiểu học), Lý luận và phương pháp dạy học tiểu học và các ngành gần.

2. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

 

TT


học phần

Tên học phần

Loại
học phần

Số
TC

Tỷ lệ lý thuyết/
T.luận, bài tập,
(T.hành)/Tự học

Khối
kiến thức

Phân
kỳ

1

CT10001

Những n.lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

Bắt buộc

2

22/8/60

GDĐC

2

TH20001

Tâm lý học

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

3

CT10002

Những n.lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

Bắt buộc

3

33/12/90

GDĐC

4

Giáo dục học đại cương

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

5

NC10001

Ngoại ngữ 1 (Tiếng Anh 1)

Bắt buộc

3

35/10/90

GDĐC

6

CT10003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Bắt buộc

2

22/8/60

GDĐC

7

NC11002

Ngoại ngữ 2 (Tiếng Anh 2)

Bắt buộc

4

50/10/120

GDĐC

8

CT

0004

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

Bắt buộc

3

33/12/90

GDĐC

9

Tin học nhóm ngành

Bắt buộc

3

GDCN

10

TH21003

Toán cao cấp (GDTH)

Bắt buộc

4

40/20/150

GDCN

11

TH20108

Tâm lý học tiểu học và giao tiếp sư phạm

Bắt buộc

5

55/25/120

GDCN

12

TH22008

Văn học thiếu nhi

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

13

TH20028

RLNVSPTX ngành GDTH 1

Bắt buộc

1

0/(15)/30

GDCN

14

Tự chọn 1

Tự chọn

3

GDCN

15

TH21004

Tiếng Việt

Bắt buộc

5

50/25/150

GDCN

16

TH21009

Cơ sở tự nhiên xã hội 1

Bắt buộc

4

52/8

120

GDCN

17

TH21010

Giáo dục học tiểu học

Bắt buộc

4

50/10/120

GDCN

18

TH20050

RLNVSPTX ngành GDTH 2

Bắt buộc

1

0/(15)/30

GDCN

19

TH20017

Toán sơ cấp

Bắt buộc

3

23/7/60

GDCN

20

Tự chọn 2

Tự chọn

3

GDCN

21

TH20018

Cơ sở tự nhiên xã hội 2

Bắt buộc

4

20/10/60

GDCN

22

TH21016

PPNCKH chuyên ngành Giáo dục tiểu học

Bắt buộc

3

30/15/90

GDCN

23

TH21019

PPDH Toán ở tiểu học

Bắt buộc

5

45/30/150

GDCN

24

TH20051

RLNVSPTX ngành GDTH 3

Bắt buộc

1

0/(15)/30

GDCN

25

TH21021

Mỹ thuật và PPDH Mỹ thuật

Bắt buộc

5

50/25/150

GDCN

26

TH21011

PPDH Tiếng Việt ở tiểu học

Bắt buộc

5

45/30/150

GDCN

27

TH20013

Đạo đức và PPDH Đạo đức

Bắt buộc

3

30/15/90

GDCN

28

TH20020

PPDH Tự nhiên - Xã hội

Bắt buộc

4

40/20/120

GDCN

29

TH20012

Âm nhạc và PPDH Âm nhạc

Bắt buộc

5

45/(30)/150

GDCN

30

Tự chọn 3

Tự chọn

2

GDCN

31

TH20024

Phương tiện KTDH và ứng dụng CNTT trong DH ở tiểu học

Bắt buộc

2

20/10/60

GDCN

32

TH20025

Kỹ thuật và PPDH kỹ thuật ở tiểu học

Bắt buộc

3

30/15/90

GDCN

33

TC2

030

PPDH Thể dục - Thể thao ở tiểu học

Bắt buộc

2

20/10/60

GDCN

34

TH20027

Công tác Đội TNTP HCM và tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp

Bắt buộc

3

18/12/60

GDCN

35

Tự chọn 4

Tự chọn

2

GDCN

36

TH20052

RLNVSPTX ngành GDTH 4

Bắt buộc

1

0/(15)/30

GDCN

37

TH20122

Thực hành phương pháp dạy học bộ môn

Bắt buộc

4

0/(45)/90

GDCN

38

TH20014

Quản lý HCNN và Q.lý ngành GDĐT

Bắt buộc

2

25/5/60

GDCN

39

TH21048

Thực tập SP ngành GDTH

Bắt buộc

4

0/(60)/120

GDCN

Cộng:

125

Tự chọn 1 ( 1 trong các học phần sau):

TH20033

Số học (GDTH)

Tự chọn

3

20/10/60

GDCN

4

TH20059

Cơ sở toán học của việc dạy học yếu tố hình học và yếu tố thống kê ở tiểu học

Tự chọn

3

20/10/60

GDCN

4

TH20094

Đại lượng, đo lường và các tập hợp số

Tự chọn

3

20/10/60

GDCN

4

Tự chọn 2 ( 1 trong các học phần sau):

TH20109

Ngữ dụng học và Văn học Việt Nam

Tự chọn

3

20/10/60

GDCN

3

TH20029

Ngữ nghĩa học và Lý luận văn học

Tự chọn

3

20/10/60

GDCN

3

TH20031

Từ Hán Việt và Thi pháp văn học thiếu nhi

Tự chọn

3

20/10/60

GDCN

3

Tự chọn 3 (1 trong các học phần sau):

TH20047

Thực hành giải toán ở tiểu học

Tự chọn

2

15/15/60

GDCN

7

TH20118

Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán ở tiểu học

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

7

TH20046

Các PPĐG kết quả học tập môn Toán ở TH

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

7

TH20119

Dạy và học tích cực trong môn Toán ở TH

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

7

Tự chọn 4 (chọn 1 trong các học phần sau):

TH20115

Th.hành giải bài tập Tiếng Việt ở tiểu học

Tự chọn

2

15/15/60

GDCN

8

TH20116

BD học sinh giỏi Tiếng Việt ở tiểu học

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

8

TH20120

Bồi dưỡng năng lực cảm thụ văn học cho HS tiểu học

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

8

TH20117

Dạy học các loại bài tập làm văn ở tiểu học

Tự chọn

2

20/10/60

GDCN

8

 

XEM TOÀN BỘ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI ĐÂY.